Keep an eye on someone/something

Thành ngữ “keep an eye on someone/something” có nghĩa là để mắt tới, theo dõi; trông giữ, canh giữ ai đó/điều gì đó.

Ví dụ:

Keep an eye on my suitcase while I buy my ticket, please.

Làm ơn trông chừng cái vali của tôi trong khi tôi mua vé

Can you keep an eye on the baby for 5 minutes? I need to go to the restroom.

Bạn có thể trông chừng đứa bé khoảng 5 phút được không? Mình phải đi nhà vào vệ sinh một lát.

Be careful what you do today. I’ll be keeping an eye on you.

Cẩn thận với những gì cậu làm hôm nay nhé. Tôi sẽ quan sát cậu

Leave a Comment